That store rips off buyers by selling fake products.
Dịch: Cửa hàng đó chặt chém người mua bằng cách bán sản phẩm giả.
They are ripping off buyers with inflated prices.
Dịch: Họ đang lừa đảo người mua bằng giá cả thổi phồng.
gian lận người mua
lừa bịp người mua
sự chặt chém
kẻ chặt chém
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
tiền lương thấp
trường cao đẳng xây dựng
Nữ lãnh đạo
thuế bán hàng
máy rút tiền tự động
tiểu bang thành phố
Thái Nguyên
hoàn trả chi phí giáo dục