He sustained a cerebral injury in the accident.
Dịch: Anh ấy đã bị chấn thương não trong vụ tai nạn.
Cerebral injuries can lead to long-term cognitive effects.
Dịch: Chấn thương não có thể dẫn đến các tác động nhận thức lâu dài.
chấn thương não
chấn thương đầu
não lớn
làm bị thương
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
đấu giá
Bảng năng lượng mặt trời
nhân viên thu ngân
Nguyễn Hữu Minh
sản phẩm dễ sử dụng
Văn hóa dân tộc
làm rõ thông tin
thời gian hợp lý