He sustained a cerebral injury in the accident.
Dịch: Anh ấy đã bị chấn thương não trong vụ tai nạn.
Cerebral injuries can lead to long-term cognitive effects.
Dịch: Chấn thương não có thể dẫn đến các tác động nhận thức lâu dài.
chấn thương não
chấn thương đầu
não lớn
làm bị thương
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Sự kiện quảng cáo
cuộn phim
lối sống giàu có
văn bản chính sách
ánh mắt u buồn
Sinh lý học quả
chi nhánh ngân hàng
làm cho vui, giải trí