That's a retarded question.
Dịch: Đó là một câu hỏi ngu ngốc.
He is mentally retarded.
Dịch: Anh ta bị chậm phát triển trí tuệ.
chậm chạp
kém trí tuệ
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
đến gần nhanh chóng
phòng tránh xâm hại
ví dụ điển hình
chợ đường phố
sạc nhanh
Thị trường tiêu thụ
cuộc sống bình thường
bày tỏ quan điểm của ai đó