Parents have to cough up money for their children's education.
Dịch: Cha mẹ phải móc hầu bao cho việc học hành của con cái.
The parents coughed up money to buy their son a new car.
Dịch: Cha mẹ đã chi tiền mua cho con trai một chiếc xe hơi mới.
cha mẹ trả
cha mẹ chi
chi phí
tiêu xài
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Màn hình OLED
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
Người hâm mộ mỹ phẩm
Đổi mới chương trình học
mệt mỏi, kiệt sức
giao tiếp trong kinh doanh
phim ngoạn mục
bị bong gân