The coast guard rescued the sailors.
Dịch: Cảnh sát biển đã giải cứu các thủy thủ.
The coast guard patrols the coastline.
Dịch: Cảnh sát biển tuần tra dọc bờ biển.
cảnh sát biển
tuần tra hải quân
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Nội lực
thế giới, toàn cầu; mang tính quốc tế
sự định giá
giống vật nuôi
Đôi cánh có hương vị
cơ bên hông
Bạn học giàu có
hợp tác giao lưu nhân dân