The gateway of glory awaits those who dare to dream.
Dịch: Cánh cổng vinh quang đang chờ đợi những ai dám mơ ước.
She saw the competition as her gateway of glory.
Dịch: Cô ấy xem cuộc thi như cánh cổng vinh quang của mình.
cánh cửa đến thành công
lối đi đến thành tựu
vinh quang
đạt được
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Trường hợp đó
cáo đất
khởi đầu thành công
cơ sở massage
chiếu, thảm
hất cẳng, truất phế
hành trình thành công
cơ hội đăng quang