His actions constituted a hinderance of duty.
Dịch: Hành động của anh ta cấu thành hành vi cản trở công vụ.
The investigation revealed a deliberate hinderance of duty.
Dịch: Cuộc điều tra cho thấy hành vi cản trở công vụ có chủ ý.
cản trở nhiệm vụ
gây trở ngại cho công vụ
cản trở
gây cản trở
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
ca khúc đời
cách tiếp cận trận đấu
tã lót
hải sản khô
nắm cửa
cảm xúc sâu sắc
vùng
người không thiên vị, người không bị chi phối bởi cảm xúc