She gave him a sharp look.
Dịch: Cô ấy liếc nhìn anh ta một cách sắc bén.
The detective cast a sharp look around the room.
Dịch: Thám tử liếc nhanh một lượt quanh phòng.
Sự xung đột hoặc không hòa hợp về mặt hình ảnh hoặc ý nghĩa trong một bối cảnh thị giác hoặc nghệ thuật.