The new policy gave impetus to the environmental movement.
Dịch: Chính sách mới đã bứt tốc cho phong trào bảo vệ môi trường.
His speech gave impetus to the peace movement.
Dịch: Bài phát biểu của ông đã bứt tốc cho phong trào hòa bình.
tăng tốc phong trào
thúc đẩy phong trào
động lực
thúc đẩy
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Nghề nghiệp quân sự
Chăn nuôi gia súc
chứng minh trên đối
cờ nhà nước
Tên đăng nhập
hệ thống câu lạc bộ
Người đàn ông ăn mặc lịch sự, gọn gàng và phong cách.
điểm sáng