She used a marker to highlight the important text.
Dịch: Cô ấy đã sử dụng một cái bút đánh dấu để làm nổi bật văn bản quan trọng.
The marker left a permanent stain on the paper.
Dịch: Cái bút đánh dấu đã để lại một vết bẩn vĩnh viễn trên giấy.
bút đánh dấu nổi
bút
dấu hiệu
đánh dấu
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
bảo vệ sinh thái
bị đồn đại
phong tước
Lãnh đạo tỉnh
mưu đồ trong triều đình
Chuyên gia lâm sàng
loại bỏ, vứt bỏ
thuộc về chế độ độc đoán; độc tài