She used a marker to highlight the important text.
Dịch: Cô ấy đã sử dụng một cái bút đánh dấu để làm nổi bật văn bản quan trọng.
The marker left a permanent stain on the paper.
Dịch: Cái bút đánh dấu đã để lại một vết bẩn vĩnh viễn trên giấy.
bút đánh dấu nổi
bút
dấu hiệu
đánh dấu
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
điểm sáng mới
cặn bã, rác rưởi
mũ boonie
Công việc văn phòng
Kiến thức về bất động sản
sự chống nhiệt
thị giác máy tính
màu sắc đồng đều