I blurted out the secret.
Dịch: Tôi buột miệng làm lỡ bí mật.
He didn't mean to say that, it was a slip of the tongue.
Dịch: Anh ấy không cố ý nói điều đó, chỉ là lỡ lời thôi.
Lỡ lời
Lỡ miệng
lời nói buột miệng
02/01/2026
/ˈlɪvər/
rùng mình
khả năng cảm nhận, sự nhạy cảm
bệnh dại
vai trò hành chính
Kiểm soát khuyết điểm
Lễ hội đền Hùng
cá đỏ
gây ấn tượng