After eating that food, I felt nauseous.
Dịch: Sau khi ăn món đó, tôi cảm thấy buồn nôn.
The smell from the trash made me nauseous.
Dịch: Mùi từ thùng rác khiến tôi cảm thấy buồn nôn.
ốm
buồn nôn nhẹ
cảm giác buồn nôn
gây buồn nôn
29/08/2025
/ˌɒksɪˈɡeɪʃən/
phòng không
gia đình anh
nản lòng
Đêm nhậm chức
yêu cầu tư vấn
Ngôi thứ ba số ít
xác thực đa yếu tố
cấp tỉnh