We are having a get-together next week.
Dịch: Chúng tôi sẽ có một buổi họp mặt vào tuần tới.
The get-together was a great success.
Dịch: Buổi tụ họp đã thành công tốt đẹp.
Buổi tụ tập
Bữa tiệc
Cuộc đoàn tụ
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
trải ra, lan ra, phân bố
phẫu thuật thần kinh
hình dáng sắc nét
sự hoạt động của giới trẻ
tháo, cởi
Tỷ lệ cá cược
Chính quyền tỉnh
Văn phòng đăng ký đất đai