We are having a get-together next week.
Dịch: Chúng tôi sẽ có một buổi họp mặt vào tuần tới.
The get-together was a great success.
Dịch: Buổi tụ họp đã thành công tốt đẹp.
Buổi tụ tập
Bữa tiệc
Cuộc đoàn tụ
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
Người nổi tiếng
sự hoãn lại
du khách lựa chọn
Giải phóng tài nguyên
sợi chỉ, chủ đề, luồng
bông, vải bông
Kiến thức quản lý tài chính
hợp tác xã tín dụng