She is planning an erotic photoshoot for a magazine.
Dịch: Cô ấy đang lên kế hoạch cho một buổi chụp ảnh gợi cảm cho một tạp chí.
The erotic photoshoot was controversial.
Dịch: Buổi chụp ảnh gợi cảm đã gây tranh cãi.
Buổi chụp ảnh gợi tình
Buổi chụp ảnh khiêu khích
02/01/2026
/ˈlɪvər/
không sao cả
liên tục bị tố
hoạt động hấp dẫn
Trưởng thành và tinh tế
Người dễ cáu kỉnh
dấu hiệu khích lệ
chủ đề học tập
Đồ định hình cơ thể