He decided to abandon his old habits.
Dịch: Anh ấy quyết định bỏ rơi thói quen cũ.
They abandoned the project due to lack of funds.
Dịch: Họ đã bỏ rơi dự án do thiếu tiền.
She felt abandoned by her friends.
Dịch: Cô ấy cảm thấy bị bạn bè bỏ rơi.
bỏ rơi
từ bỏ
rời bỏ
sự bỏ rơi
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
học tập tập trung
thể hiện lòng sùng kính, tôn thờ
học thuộc lòng
Lo lắng
Nông nghiệp thông minh
sự lưu đày
người bị xã hội ruồng bỏ
vải caro, vải kẻ ô