I left my phone in the car.
Dịch: Tôi bỏ quên điện thoại trên ô tô rồi.
She left her keys in the car.
Dịch: Cô ấy bỏ quên chìa khóa trên xe ô tô.
bị bỏ quên trên xe
bỏ lại trên xe
bỏ lại
ô tô
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
gốc từ tiếng Latin
rụng bánh sau tai nạn
bọc, phủ, lớp ngoài
mạng lưới truyền hình
người dùng mê mệt
cử chỉ đam mê
lập kế hoạch chiến lược
Nói và làm điều gì đó một cách nhất quán; thể hiện hành động phù hợp với lời nói.