That was a grand film.
Dịch: Đó là một bộ phim vĩ đại.
The grand film won many awards.
Dịch: Bộ phim hoành tráng đã giành được nhiều giải thưởng.
phim sử thi
phim tráng lệ
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
đồng ý
Màu chảy, thường chỉ hiện tượng màu sắc bị lem hoặc lan ra trong nghệ thuật hoặc thiết kế.
Quan hệ thực sự
Thể chất và cảm xúc
chương trình năng động
Ôm con sơ sinh
nước
bị ong đốt