The sound was muffled by the thick walls.
Dịch: Âm thanh bị bóp nghẹt bởi những bức tường dày.
She spoke in a muffled voice.
Dịch: Cô ấy nói bằng giọng nghẹn ngào.
im lặng
nhỏ tiếng
làm nhỏ tiếng
khăn quàng cổ
02/01/2026
/ˈlɪvər/
tự quản
chữ viết cổ
bị bắt giữ
Cổng công nghiệp
Son tint
Sống bền vững
hạt sắn
Tháng tái sinh