She is a fashion icon.
Dịch: Cô ấy là một biểu tượng thời trang.
He has become a fashion icon in recent years.
Dịch: Anh ấy đã trở thành một biểu tượng thời trang trong những năm gần đây.
biểu tượng phong cách
người tạo ra xu hướng
biểu tượng
mang tính biểu tượng
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Kính mát khung to
Có thể thực hiện, khả thi
Toàn quốc
cỏ nhọn
khu học chánh
thuộc về giữa các vì sao
quả lý chua đen
tĩnh mạch