Many workers were laid off during the recession.
Dịch: Nhiều công nhân đã bị sa thải trong thời kỳ suy thoái.
The company announced that it would lay off 20% of its workforce.
Dịch: Công ty thông báo sẽ cho thôi việc 20% lực lượng lao động.
bị đuổi việc
bị sa thải
sự sa thải (tạm thời)
sự dư thừa nhân công, sự cắt giảm nhân sự
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
dân làng thời hậu chiến
tốn thời gian
vận đỏ kéo dài
Người tư vấn giáo dục
động vật
phích cắm điện
Đa dạng nhận thức
bêu xấu, quy chụp, dẫn đến việc coi ai đó là ác quỷ hoặc xấu xa