The media tends to demonise certain groups unfairly.
Dịch: Các phương tiện truyền thông có xu hướng bêu xấu một số nhóm nhất định một cách không công bằng.
He was demonised after the scandal.
Dịch: Anh ấy đã bị bêu xấu sau vụ bê bối.
bôi nhọ
phỉ báng
sự bêu xấu, sự quy chụp
bị bêu xấu, bị quy chụp
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
quả hồng xiêm
sang trọng, cao cấp
cốc trà
việc gì cũng hỏi
khoa học khí tượng
thông cáo
Sức khỏe vùng âm đạo
cây xoài