He felt ignored by his friends.
Dịch: Anh ấy cảm thấy bị lờ đi bởi bạn bè.
The issue was ignored during the meeting.
Dịch: Vấn đề đã bị lờ đi trong cuộc họp.
bị bỏ rơi
bị bỏ qua
sự thiếu hiểu biết
lờ đi
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Danh hiệu học sinh xuất sắc
bột nhào
sáp thơm
dòng nước
pha loãng chất lỏng; làm giảm phẩm chất chất lỏng
thế hệ thành đạt
thuộc kỷ luật
sức khỏe mạch máu