I was annoyed by the loud music.
Dịch: Tôi bị làm phiền bởi tiếng nhạc to.
She felt annoyed after waiting for an hour.
Dịch: Cô ấy cảm thấy khó chịu sau khi chờ đợi một giờ.
He gets annoyed easily.
Dịch: Anh ấy dễ bị khó chịu.
bị kích thích
bị quấy rầy
bị làm phiền
sự khó chịu
làm phiền
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Quy định về việc điều khiển phương tiện giao thông
trao đổi toàn cầu
sách truyện tranh
thỏa thuận song phương
Tính hiếu chiến, sự hiếu chiến
màu trang trí
chuyển tiền ngay
chất gây sốt