He was dishonored and forced to resign.
Dịch: Anh ta bị làm ô danh và buộc phải từ chức.
The soldier was dishonored for his cowardice.
Dịch: Người lính bị tước danh dự vì sự hèn nhát của anh ta.
bị mất thể diện
bị hổ thẹn
làm ô danh
sự ô danh
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
doanh nhân
tình huống sự cố
liệu pháp dược lý
thần thánh, linh thiêng
Đại diện địa phương
Trời ơi, cô ấy dễ thương quá!
Nhà chọc trời
mong điều tốt đẹp