The family scandal ruined his political career.
Dịch: Vụ bê bối gia đình đã hủy hoại sự nghiệp chính trị của anh ấy.
They tried to keep the family scandal a secret.
Dịch: Họ đã cố gắng giữ bí mật vụ bê bối gia đình.
Sự ô nhục của gia đình
Nỗi hổ thẹn của gia đình
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
truyền giáo ở Nam Mỹ
người ngu ngốc, người không thông minh
người đổi mới
Không bị kiểm duyệt
Thịt nạc
Bảng màu sáng
hỗ trợ kịp thời
nhóm nghị sĩ hữu nghị