The family scandal ruined his political career.
Dịch: Vụ bê bối gia đình đã hủy hoại sự nghiệp chính trị của anh ấy.
They tried to keep the family scandal a secret.
Dịch: Họ đã cố gắng giữ bí mật vụ bê bối gia đình.
Sự ô nhục của gia đình
Nỗi hổ thẹn của gia đình
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
giới tính đối diện
người tham lam, người ham muốn của cải một cách quá mức
khoa học thể thao
soi đáy mắt
Tiếng ồn
Mười nghìn
quảng cáo tràn lan
Nhạc môi trường