The politician resigned due to a private life scandal.
Dịch: Chính trị gia đó đã từ chức vì bê bối đời tư.
The celebrity's private life scandal was all over the news.
Dịch: Bê bối đời tư của người nổi tiếng tràn ngập trên các mặt báo.
scandal cá nhân
scandal riêng tư
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
lãnh đạo công đoàn
đau vùng chậu
sự tiếp thu ngôn ngữ
thắp lửa nghề
Đào tạo tim mạch
thỏa thuận thương mại
đội
Hình dáng u sầu hoặc ảm đạm, thường là một hình bóng hoặc hình dạng trông có vẻ buồn rầu hoặc ảm đạm.