The politician resigned due to a private life scandal.
Dịch: Chính trị gia đó đã từ chức vì bê bối đời tư.
The celebrity's private life scandal was all over the news.
Dịch: Bê bối đời tư của người nổi tiếng tràn ngập trên các mặt báo.
scandal cá nhân
scandal riêng tư
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
siêu thị ở Seoul
khả năng thanh nhạc
dự định học gần đây
nhân viên dịch vụ
lỗi dấu câu
Khoa học tinh thần
các thành viên trong nhóm
đi du lịch