The politician resigned due to a private life scandal.
Dịch: Chính trị gia đó đã từ chức vì bê bối đời tư.
The celebrity's private life scandal was all over the news.
Dịch: Bê bối đời tư của người nổi tiếng tràn ngập trên các mặt báo.
scandal cá nhân
scandal riêng tư
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
ăn bánh rán
tiết kiệm
có thể định lượng
Sự bất ổn địa chính trị
thuật ngữ chuyên môn
giải quốc gia
làm căn cứ đóng
Đề cao vẻ đẹp