A flock of birds flew over the lake.
Dịch: Một bầy chim bay qua hồ.
She is part of a flock of artists.
Dịch: Cô ấy là một phần của một nhóm nghệ sĩ.
bầy ngỗng
đàn (bò, cừu)
sự tụ tập
tụ tập, tập trung
02/01/2026
/ˈlɪvər/
thỏa thuận chuyển nhượng
tận dụng, khai thác
bài tây
hãng xe điện
trường bách khoa
Sự kiêu ngạo
sự tài trợ, sự ban tặng
Đau khổ tinh thần