Commence splitting the wood for the fire.
Dịch: Bắt đầu chẻ gỗ để đốt lửa.
They will commence splitting the company into smaller units.
Dịch: Họ sẽ bắt đầu chia công ty thành các đơn vị nhỏ hơn.
Bắt đầu phân tách
Bắt đầu chia
bắt đầu
sự phân tách
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
đề xuất trên
ở trong đền
công dân số
Sự đau khổ về tinh thần
động vật gánh hàng
thói quen tài chính
quản lý kém
tuyến đường giao thông