I am happy to report good news about the company's performance.
Dịch: Tôi rất vui được báo tin vui về hiệu suất của công ty.
She called to report good news regarding her exam results.
Dịch: Cô ấy gọi điện để báo tin vui về kết quả kỳ thi của mình.
công bố tin vui
chia sẻ tin vui
bản tin vui
người báo tin vui
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
trò chơi bắt chước động vật
gây chấn động
biểu tượng văn hóa
hình tứ giác
lắng nghe chú ý
bảo hành chính thức
tài liệu giáo dục
vận may tiền bạc