The accounting statement showed a profit for the year.
Dịch: Báo cáo tài chính cho thấy lãi cho năm.
I need to review the accounting statement before the meeting.
Dịch: Tôi cần xem lại báo cáo tài chính trước cuộc họp.
báo cáo tài chính
báo cáo tài khoản
kế toán
tính toán
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Thủ đô của Bồ Đào Nha.
cái cán bột
nhang, hương
con cái gia đình
liệt kê từng mục
câu đố
lãng phí dữ liệu
chứng nhận phần mềm