The accounting statement showed a profit for the year.
Dịch: Báo cáo tài chính cho thấy lãi cho năm.
I need to review the accounting statement before the meeting.
Dịch: Tôi cần xem lại báo cáo tài chính trước cuộc họp.
báo cáo tài chính
báo cáo tài khoản
kế toán
tính toán
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
đồ dùng trong hộ gia đình
Triển khai đồng thời
Số âm
tiếp sức, khơi dậy năng lượng
bệnh herpes
Gói cước dữ liệu
Xanh lam sống động
Xúc xích tươi