I ordered a filled bun for lunch.
Dịch: Tôi đã gọi một chiếc bánh bao cho bữa trưa.
The filled bun is a popular dish in Vietnam.
Dịch: Bánh bao là một món ăn phổ biến ở Việt Nam.
bánh bao hấp
bánh ngọt có nhân
bánh
nhồi
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
ngọn lửa
Top 50
quản lý quy trình
lĩnh vực năng lượng, đặc biệt là điện lực và các nguồn năng lượng khác
Búp bê lật
Bóng đá châu Á
động lực khởi nghiệp
Viễn thông