I am tied up with packing.
Dịch: Tôi đang bận với việc đóng gói đồ đạc.
She is tied up with her belongings.
Dịch: Cô ấy bận tâm với đồ đạc của mình.
bận rộn với
công việc
bận rộn
02/01/2026
/ˈlɪvər/
natri hyaluronate
khóa học ngắn hạn
thuộc về không gian địa lý
máy tiện
biển động
Sở Y tế Hà Nội
Chi tiêu nội địa
thuộc về tài chính