The initial fire came from the enemy.
Dịch: Phát súng đầu tiên đến từ kẻ địch.
The commander ordered the initial fire.
Dịch: Chỉ huy ra lệnh khai hỏa.
phát súng đầu
phát súng mở màn
khởi đầu bắn
02/01/2026
/ˈlɪvər/
thâu tóm cả ngành giao hàng
quan tâm
Kiểm toán nội bộ
bổ nhiệm làm trợ lý
gạch kính
ổn định đời sống
Khoa học nghiên cứu về đại dương.
chọn làm người tốt