The politician is often seen with his cronies.
Dịch: Nhà chính trị thường được nhìn thấy bên cạnh những người bạn thân.
She only trusts her old cronies from college.
Dịch: Cô chỉ tin tưởng những người bạn thân cũ từ đại học.
bạn bè
đồng hành
chủ nghĩa thân hữu
hành động kết thân
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Tiết Bạch Lộ
khám phá, phát hiện
phản ứng ánh sáng
lực lượng CSGT
Nhân viên nhà hàng
bệnh miệng
ống thông
Chúc bạn có một chuyến đi an toàn