The fleeting song captured the feeling of summer.
Dịch: Bài hát thoáng qua đã nắm bắt được cảm giác mùa hè.
It was just a fleeting song on the radio.
Dịch: Đó chỉ là một bài hát thoáng qua trên radio.
Bài hát nhất thời
Bài hát phù du
Thoáng qua
Một cách thoáng qua
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
quyền sở hữu trí tuệ
mồ hôi ướt đẫm
cơ quan hô hấp
bản án nghiêm khắc
đồ ngủ
xóa sạch, tẩy chay
sẵn sàng rút ví
Đường phố bị ngập