She is full of hope for the future.
Dịch: Cô ấy tràn đầy hy vọng về tương lai.
Despite the difficulties, he remained full of hope.
Dịch: Mặc dù gặp nhiều khó khăn, anh ấy vẫn luôn tràn đầy hy vọng.
Lạc quan
Hy vọng
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Chăm sóc thú y
mưa nhỏ
lớp, hạng, nhóm
cơ sở ổn định
cú đá cắt kéo
sự treo, sự đình chỉ
Việc lập hóa đơn hoặc thanh toán qua mạng internet
phong cách thượng lưu