The currency pressure is mounting due to the trade deficit.
Dịch: Áp lực đồng tiền đang gia tăng do thâm hụt thương mại.
The central bank is trying to ease currency pressure.
Dịch: Ngân hàng trung ương đang cố gắng giảm bớt áp lực đồng tiền.
Áp lực lên tỷ giá
Áp lực tiền tệ
chịu áp lực
gây áp lực
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
sự làm ô uế, sự làm nhơ
ngón áp út
sự thay đổi chiến thuật
A walking stick or cane used for support or assistance while walking.
hình dạng môi
Hoàng hậu thời hiện đại
được tôn kính
màu thứ cấp