He wore an Oxford shirt to the interview.
Dịch: Anh ấy đã mặc một chiếc áo sơ mi Oxford đến buổi phỏng vấn.
The Oxford shirt is a versatile piece for any wardrobe.
Dịch: Áo sơ mi Oxford là một món đồ linh hoạt cho bất kỳ tủ quần áo nào.
áo sơ mi
áo sơ mi có cúc
vải Oxford
kiểu Oxford
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
cặp vợ chồng
sự lao tới, sự vồ (trong thể thao, tấn công)
cây gai dầu
trái cây có hương vị đậm đà
hình thức tinh tế
khối chóp tam giác
Sự cắt giảm quy mô, thường là trong bối cảnh doanh nghiệp hoặc tổ chức
màu phấn, màu pastel