The fencer made a lunge for his opponent.
Dịch: Người đấu kiếm lao tới đối thủ.
With a sudden lunge, the cat caught the mouse.
Dịch: Với một cú vồ bất ngờ, con mèo đã bắt được con chuột.
lao tới
tấn công
đâm
sự lao tới
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
sự trì hoãn, sự hoãn lại
không hoàn toàn
bồ công anh
Vết thương tinh thần
khai nhận ban đầu
Nắng nóng ngột ngạt
quá trình theo dõi và ghi nhận các khoản chi phí
sự giám sát lớp học