The patient wore a hospital gown during the surgery.
Dịch: Bệnh nhân đã mặc áo choàng bệnh viện trong suốt ca phẫu thuật.
She was given a hospital gown before her examination.
Dịch: Cô ấy được đưa áo choàng bệnh viện trước khi khám bệnh.
áo choàng bệnh nhân
áo choàng y tế
bệnh viện
nhập viện
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
các công cụ khoan
không kiểm soát con
kem dưỡng da, thuốc bôi da
Quản lý có trách nhiệm
Sự tinh thông nghề thủ công
cơ quan quản lý không khí
Giảm cân (để đạt hạng cân nhất định, thường trong thể thao)
trường kinh doanh