The patient wore a hospital gown during the surgery.
Dịch: Bệnh nhân đã mặc áo choàng bệnh viện trong suốt ca phẫu thuật.
She was given a hospital gown before her examination.
Dịch: Cô ấy được đưa áo choàng bệnh viện trước khi khám bệnh.
áo choàng bệnh nhân
áo choàng y tế
bệnh viện
nhập viện
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
khoảng cách hoặc chiều dài giữa hai điểm
mầm non
chi tiết này
trạng thái mơ màng
Tổn thương cho cả ba người
Các đặc trưng học máy
Bầu không khí trường học
môn rugby