The chemical had a detrimental effect on the environment.
Dịch: Hóa chất đó có ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường.
Smoking has a detrimental effect on health.
Dịch: Hút thuốc có tác động xấu đến sức khỏe.
tác động có hại
tác động tiêu cực
sự thiệt hại
một cách có hại
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
hạn chế, giới hạn
Nổi lên từ con số không
ý thức hệ xã hội chủ nghĩa
học sinh được ưu ái
giữ gìn vệ sinh
cựu sinh viên
Người tiết kiệm
nhà xe biệt thự