The chemical had a detrimental effect on the environment.
Dịch: Hóa chất đó có ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường.
Smoking has a detrimental effect on health.
Dịch: Hút thuốc có tác động xấu đến sức khỏe.
tác động có hại
tác động tiêu cực
sự thiệt hại
một cách có hại
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
khả năng di chuyển đồ vật bằng sức mạnh tâm linh
nhóm thanh niên
Tôn giáo dựa trên các giáo lý của Chúa Giê-su và Kinh Thánh.
tạt nước, làm bắn nước, làm văng
chuyên viên thu hút nhân tài
Trà ngâm
Giải bóng đá vô địch quốc gia Thái Lan
sự đại diện ngoại giao