He was arrested for buying smuggled goods.
Dịch: Anh ta bị bắt vì mua hàng nhập lậu.
The police are cracking down on people buying illicit goods.
Dịch: Cảnh sát đang trấn áp những người mua hàng bất hợp pháp.
Mua hàng nhập lậu
Mua hàng bất hợp pháp
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
món tráng miệng từ khoai lang
trình độ giáo dục
Bảo hiểm bất động sản
bằng cấp ngân hàng
tuyến tiền liệt
Tham gia thử thách
váy denim (váy làm từ vải denim)
không có tổ chức, lộn xộn