The music created a subtle impression of peace.
Dịch: Âm nhạc tạo ra một ấn tượng tinh tế về sự bình yên.
Her subtle impression made everyone feel comfortable.
Dịch: Ấn tượng tinh tế của cô ấy khiến mọi người cảm thấy thoải mái.
ấn tượng nhẹ nhàng
ấn tượng tao nhã
tinh tế
một cách tinh tế
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
sự kiệt sức, sự mệt mỏi
bờ biển
đất trầm tích
gạo mùa
Thay đồ
phong cách linh hoạt
giải thưởng xổ số
khóa van thông minh