The music created a subtle impression of peace.
Dịch: Âm nhạc tạo ra một ấn tượng tinh tế về sự bình yên.
Her subtle impression made everyone feel comfortable.
Dịch: Ấn tượng tinh tế của cô ấy khiến mọi người cảm thấy thoải mái.
ấn tượng nhẹ nhàng
ấn tượng tao nhã
tinh tế
một cách tinh tế
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
trao đổi thông tin
da trắng như ngà voi
mẹ đang cho con bú
Chất diệt cỏ
nghệ thuật biểu diễn
Sự cấm thử nghiệm hoặc kiểm tra
màu chính
Âm nhạc truyền thống