He has an intense passion for music.
Dịch: Anh ấy có một niềm đam mê mãnh liệt với âm nhạc.
Her intense passion drove her to succeed.
Dịch: Niềm đam mê mãnh liệt đã thúc đẩy cô ấy thành công.
Sự nhiệt huyết
Lòng nhiệt thành
Sự say mê
Đầy đam mê
Một cách đầy đam mê
02/01/2026
/ˈlɪvər/
chuyên môn
động tác xà đơn
Làm việc chăm chỉ
giữ hòa bình
bửu tán thếp vàng lộng lẫy
thật sự nghiêm túc
Thi hành nghiêm chỉnh
doanh nghiệp cá nhân