She replaced all the old bulbs with energy-saving bulbs.
Dịch: Cô ấy đã thay tất cả bóng đèn cũ bằng bóng đèn tiết kiệm năng lượng.
Energy-saving bulbs help reduce electricity bills.
Dịch: Bóng đèn tiết kiệm năng lượng giúp giảm hóa đơn tiền điện.
bóng đèn tiết kiệm năng lượng
bóng đèn LED
chiếu sáng
tiết kiệm năng lượng
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
tôm muối
ẩm thực dân tộc
Sự lãng phí năng lượng
chất hóa học
trái ngược với
màu hồng đen
Du lịch an toàn
trải nghiệm có ý nghĩa