Her work acceptance was confirmed yesterday.
Dịch: Việc chấp nhận công việc của cô ấy đã được xác nhận hôm qua.
He signed the contract as a sign of work acceptance.
Dịch: Anh ấy đã ký hợp đồng như một dấu hiệu của sự chấp nhận công việc.
sự chấp nhận công việc
sự chấp nhận việc làm
sự chấp nhận
chấp nhận
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
bệnh chlamydia
Đồng bộ hóa giấy tờ
người sống động
vùng ngoại ô, khu vực ngoại ô
bãi bỏ thuế khoán
choáng ngợp bởi những con sóng
cân bằng
scandal bạo lực