The hotel has a welcoming atmosphere.
Dịch: Khách sạn có một bầu không khí chào đón.
The city is known for its welcoming atmosphere.
Dịch: Thành phố nổi tiếng với bầu không khí chào đón.
bầu không khí thân thiện
môi trường hiếu khách
chào đón
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Kinesiologie, nghiên cứu về chuyển động và cơ thể con người.
Giáo dục tại nhà
tình trạng thiếu năng lượng, uể oải
tu viện
Cát tinh trợ giúp
lý do sức khỏe
ổ đĩa nhỏ gọn có thể mang theo dùng để lưu trữ dữ liệu
sang sửa nhà giúp