The waiting fans cheered as the band arrived.
Dịch: Những người hâm mộ đang chờ đợi reo hò khi ban nhạc đến.
Waiting fans camped overnight to get tickets.
Dịch: Những người hâm mộ chờ đợi cắm trại qua đêm để mua vé.
người hâm mộ mong chờ
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
máu mê du lịch
đáng ra phải làm tốt hơn
kế hoạch xảo quyệt
trước, sớm hơn
ban lãnh đạo cấp cao
bác sĩ thú y
Lặng lẽ rút lui/rút lui trong im lặng
cá nhồng