Vulnerable students often need additional support.
Dịch: Học sinh dễ bị tổn thương thường cần thêm sự hỗ trợ.
Schools should implement programs for vulnerable students.
Dịch: Các trường nên triển khai các chương trình cho học sinh dễ bị tổn thương.
học sinh có nguy cơ
học sinh thiệt thòi
sự dễ bị tổn thương
dễ bị tổn thương
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Suy thận
Hoa khôi bóng chuyền
kết nối đường sắt
Bài cũ
giáo viên tiểu học
Chiếm đoạt tài sản
quá nuông chiều
điều kiện khắc nghiệt