I am excited about my upcoming trip to Vietnam.
Dịch: Tôi rất hào hứng về chuyến đi sắp tới của tôi đến Việt Nam.
We need to prepare for the upcoming trip.
Dịch: Chúng ta cần chuẩn bị cho chuyến đi sắp tới.
hành trình sắp đến
chuyến du ngoạn sắp tới
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
qua
nỗi buồn khó đoán
ăn mặc hợp thời trang
Giáo dục trực tuyến
Kỹ năng học thuật
kỹ thuật quần vợt
người không hài lòng
trừu tượng